Phụ lục A — Chỉ mục toàn bộ bộ template
Bảng liệt kê 105 tệp mẫu trong templates/ (gồm cả delivery-plan/): tên, mục đích, giai đoạn dùng, chương và đường dẫn. Mọi mẫu đều điền sẵn dữ liệu FoodNow; cuối mỗi tệp Markdown có mục "Cách dùng cho dự án của bạn".
| Tên tệp | Mục đích | Giai đoạn | Chương | Đường dẫn |
|---|---|---|---|---|
budget/FoodNow-Budget.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch | Ch14 | templates/budget/FoodNow-Budget.csv |
budget/budget-tracking.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch | Ch14 | templates/budget/budget-tracking.csv |
change-request/change-log.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Kiểm soát | Ch20 | templates/change-request/change-log.csv |
change-request/change-request-form.md |
Ghi lại một đề xuất thay đổi phạm vi/lịch/chi phí/chất lượng để đánh giá và quyết định; dùng cho mọi thay đổi ngoài baseline. | Kiểm soát | Ch20 | templates/change-request/change-request-form.md |
change-request/impact-assessment.md |
Phân tích tác động của một CR lên scope, lịch, chi phí, rủi ro, chất lượng, nguồn lực để CCB quyết định; dùng trước mọi buổi CCB. | Kiểm soát | Ch20 | templates/change-request/impact-assessment.md |
closure/acceptance-certificate.md |
Xác nhận chính thức khách hàng chấp nhận deliverable theo tiêu chí đã thoả thuận, làm căn cứ thanh toán và đóng dự án. | Đóng | Ch40 | templates/closure/acceptance-certificate.md |
closure/benefits-realization-plan.md |
Định nghĩa lợi ích cần đo, cách đo, người chịu trách nhiệm và hành động khi lệch; dùng ngay khi đóng dự án để lợi ích không "bốc hơi". | Đóng | Ch41 | templates/closure/benefits-realization-plan.md |
closure/handover-checklist.md |
Bảo đảm mọi thứ được bàn giao, nghiệm thu, thanh toán, đóng hợp đồng, thu hồi quyền và giải phóng nguồn lực; dùng khi đóng dự án. | Đóng | Ch40 | templates/closure/handover-checklist.md |
closure/lessons-learned-register.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Đóng | Ch40 | templates/closure/lessons-learned-register.csv |
closure/pmo-starter-kit.md |
Bộ khởi đầu để lập PMO nhẹ: loại PMO, dịch vụ, bộ mẫu chuẩn, chỉ số, lộ trình; dùng khi công ty có nhiều dự án đồng thời và cần thống nhất cách làm. | Đóng | Ch41 | templates/closure/pmo-starter-kit.md |
closure/project-closure-report.md |
Tổng kết kết quả dự án so với baseline, xác nhận nghiệm thu, bàn giao và bài học; dùng khi đóng dự án hoặc giai đoạn. | Đóng | Ch40 | templates/closure/project-closure-report.md |
delivery-plan/FoodNow-Delivery-Plan.md |
Nối Roadmap → Release Plan → lịch build/deploy thực tế: nhịp phát hành, môi trường, chiến lược nhánh/tag, trách nhiệm; dùng từ Sprint 0 và cập nhật khi đổi chiến lược. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch30 | templates/delivery-plan/FoodNow-Delivery-Plan.md |
delivery-plan/branch-protection-checklist.md |
Bảo đảm cấu hình bảo vệ nhánh đúng trên mọi repo; dùng khi tạo repo và rà soát mỗi quý. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch31 | templates/delivery-plan/branch-protection-checklist.md |
delivery-plan/branching-strategy.md |
Quy định các loại nhánh, cách đặt tên, merge, bảo vệ và ngoại lệ; dùng cho mọi repo của dự án. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch31 | templates/delivery-plan/branching-strategy.md |
delivery-plan/ci-cd-pipeline-stages.md |
Mô tả pipeline từ commit đến production và các cổng chất lượng; dùng cho mô hình B (daily deploy). | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch33 | templates/delivery-plan/ci-cd-pipeline-stages.md |
delivery-plan/daily-deployment-policy.md |
Quy định điều kiện, cửa sổ, chính sách và trách nhiệm khi deploy hằng ngày; dùng cho repo đã chuyển sang mô hình B. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch33 | templates/delivery-plan/daily-deployment-policy.md |
delivery-plan/delivery-strategy-decision-matrix.md |
Chọn có lý do giữa hai mô hình delivery; dùng ở Sprint 0 và khi bối cảnh đổi. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch30 | templates/delivery-plan/delivery-strategy-decision-matrix.md |
delivery-plan/deployment-runbook.md |
Hướng dẫn từng bước, người phụ trách và điều kiện dừng cho một lần deploy; người trực đêm làm theo mà không cần hỏi. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch33 | templates/delivery-plan/deployment-runbook.md |
delivery-plan/dora-metrics.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch33 | templates/delivery-plan/dora-metrics.csv |
delivery-plan/environment-matrix.md |
Mô tả từng môi trường: mục đích, ai deploy, dữ liệu, cổng vào; dùng để tránh nhầm lẫn "code đang chạy ở đâu". | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch30 | templates/delivery-plan/environment-matrix.md |
delivery-plan/feature-flag-register.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch33 | templates/delivery-plan/feature-flag-register.csv |
delivery-plan/gitflow-diagram.md |
Minh hoạ luồng merge giữa main, develop, feature, release, hotfix; dùng khi giải thích chính sách nhánh cho đội và Sponsor. |
Lập kế hoạch / Thực thi | Ch31 | templates/delivery-plan/gitflow-diagram.md |
delivery-plan/hotfix-procedure.md |
Sửa nhanh và an toàn lỗi nghiêm trọng đang chạy trên production; dùng khi có sự cố mức Critical/High không thể chờ release thường. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch32 | templates/delivery-plan/hotfix-procedure.md |
delivery-plan/pull-request-template.md |
Chuẩn hoá mô tả và checklist cho mọi PR; đặt làm template mặc định trong repo. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch31 | templates/delivery-plan/pull-request-template.md |
delivery-plan/release-calendar.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch30 | templates/delivery-plan/release-calendar.csv |
delivery-plan/release-checklist.md |
Bảo đảm không bỏ sót bước trong một lần phát hành lên production; dùng cho mọi release và hotfix. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch32 | templates/delivery-plan/release-checklist.md |
delivery-plan/release-log.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch32 | templates/delivery-plan/release-log.csv |
delivery-plan/release-notes-template.md |
Thông báo thay đổi của một bản phát hành cho hai nhóm: người dùng và kỹ thuật; dùng cho mọi release. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch32 | templates/delivery-plan/release-notes-template.md |
delivery-plan/release-strategy-migration-plan.md |
Lộ trình an toàn chuyển sang trunk-based + daily deploy, có mốc và tiêu chí đạt từng bước; dùng khi đã đủ điều kiện tiên quyết. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch33 | templates/delivery-plan/release-strategy-migration-plan.md |
delivery-plan/tagging-and-versioning-policy.md |
Quy định cách đánh số, khi nào tag, ánh xạ tag ↔ Release Plan ↔ Jira Fix Version ↔ môi trường; dùng cho mọi repo. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch32 | templates/delivery-plan/tagging-and-versioning-policy.md |
delivery-plan/trunk-based-workflow.md |
Quy trình làm việc khi mọi người commit vào một nhánh chính ngắn hạn; dùng cho repo đã chuyển sang mô hình B. | Lập kế hoạch / Thực thi | Ch31 | templates/delivery-plan/trunk-based-workflow.md |
estimation/estimation-checklist.md |
Rà nhanh chất lượng một bản ước lượng trước khi cam kết với khách; dùng trước khi báo ngày hoặc giá. | Lập kế hoạch | Ch11 | templates/estimation/estimation-checklist.md |
estimation/three-point-estimate.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch | Ch11 | templates/estimation/three-point-estimate.csv |
go-live/cutover-plan.md |
Kế hoạch chuyển từ hệ thống cũ (app bên thứ ba) sang hệ thống mới theo giờ, từ T−7 ngày đến T+7 ngày; dùng cho go-live. | Phát hành | Ch39 | templates/go-live/cutover-plan.md |
go-live/hypercare-plan.md |
Giai đoạn hỗ trợ tăng cường sau go-live: thời gian, đội trực, SLA, chỉ số, tiêu chí kết thúc; dùng ngay sau mỗi lần phát hành lớn. | Phát hành | Ch39 | templates/go-live/hypercare-plan.md |
go-live/rollback-plan.md |
Xác định khi nào, bằng cách nào và ai quyết định quay lại phiên bản trước; dùng cho mọi phát hành lớn. | Phát hành | Ch39 | templates/go-live/rollback-plan.md |
go-live/user-training-plan.md |
Đào tạo người dùng và đội hỗ trợ trước go-live: đối tượng, nội dung, hình thức, lịch, đo hiệu quả; dùng ≥ 4 tuần trước go-live. | Phát hành | Ch39 | templates/go-live/user-training-plan.md |
meeting/action-item-log.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Khởi động / Thực thi | Ch28 | templates/meeting/action-item-log.csv |
meeting/expectation-reset-script.md |
Khung 6 bước nói chuyện để đưa kỳ vọng về mức khả thi mà không làm hỏng quan hệ; dùng khi khách/Sponsor kỳ vọng vượt khả năng. | Khởi động / Thực thi | Ch36 | templates/meeting/expectation-reset-script.md |
meeting/feedback-sbi-template.md |
Chuẩn bị phản hồi cụ thể, không phán xét cho hành vi tích cực hoặc cần cải thiện; dùng trước 1-1 hoặc sau sự việc (trong 48 giờ). | Khởi động / Thực thi | Ch27 | templates/meeting/feedback-sbi-template.md |
meeting/kickoff-agenda-and-deck-outline.md |
Chuẩn bị và dẫn dắt buổi họp khởi động; dùng 1 tuần trước kickoff, chỉnh khi có khách hàng tham dự. | Khởi động / Thực thi | Ch09 | templates/meeting/kickoff-agenda-and-deck-outline.md |
meeting/meeting-minutes.md |
Ghi lại quyết định, hành động, câu hỏi mở sau mỗi cuộc họp quan trọng; dùng cho mọi cuộc họp có quyết định (kickoff, Sponsor, SteerCo). | Khởi động / Thực thi | Ch09 | templates/meeting/meeting-minutes.md |
meeting/negotiation-prep-sheet.md |
Chuẩn bị 30 phút trước cuộc đàm phán quan trọng (phạm vi, giá, lịch, nguồn lực); dùng trước mọi cuộc thương lượng có xung đột lợi ích. | Khởi động / Thực thi | Ch36 | templates/meeting/negotiation-prep-sheet.md |
meeting/onboarding-checklist.md |
Đưa thành viên mới đóng góp được trong 5 ngày đầu; dùng mỗi khi có người vào đội (ví dụ Backend điều động vào 26/01/2026). | Khởi động / Thực thi | Ch08 | templates/meeting/onboarding-checklist.md |
meeting/one-on-one-template.md |
Cuộc trò chuyện 30 phút giữa PM và một thành viên để nghe, gỡ vướng, phản hồi và phát triển; dùng hằng tuần (hoặc 2 tuần/lần). | Khởi động / Thực thi | Ch27 | templates/meeting/one-on-one-template.md |
meeting/pm-weekly-routine.md |
Khung nhịp làm việc hằng tuần của PM để không bị cuốn vào chữa cháy; dùng ngay từ tuần đầu tiên nhận dự án và chỉnh lại sau mỗi 4–6 tuần. | Khởi động / Thực thi | Ch02 | templates/meeting/pm-weekly-routine.md |
meeting/retrospective-formats.md |
Chọn và chạy retrospective có đầu ra hành động; dùng cuối mỗi sprint và cuối mỗi giai đoạn. | Khởi động / Thực thi | Ch28 | templates/meeting/retrospective-formats.md |
meeting/steerco-agenda.md |
Cho Ban chỉ đạo xem tình hình, ra quyết định lớn (ngân sách, phạm vi, mốc, rủi ro); dùng mỗi tháng và ở các mốc lớn. | Khởi động / Thực thi | Ch28 | templates/meeting/steerco-agenda.md |
pm-plan/FoodNow-Project-Management-Plan.md |
Kế hoạch tổng hợp "cách chúng ta sẽ quản lý dự án": tóm tắt và dẫn tới các kế hoạch phụ; dùng làm tài liệu tham chiếu chính và để Sponsor phê duyệt baseline. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch17 | templates/pm-plan/FoodNow-Project-Management-Plan.md |
pm-plan/baseline-register.md |
Ghi lại các baseline (scope, lịch, chi phí) đã được duyệt và mọi thay đổi baseline; dùng để so sánh kế hoạch với thực tế và truy vết thay đổi. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch17 | templates/pm-plan/baseline-register.md |
pm-plan/certification-decision-matrix.md |
Chấm điểm có hệ thống trước khi bỏ tiền và thời gian vào một chứng chỉ; dùng khi bạn đang cân nhắc thi hoặc chọn giữa hai chứng chỉ. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch04 | templates/pm-plan/certification-decision-matrix.md |
pm-plan/certification-study-plan.md |
Khung tuần-theo-tuần để ôn chứng chỉ từ tài liệu chính thức, kèm sách này; dùng sau khi đã chọn chứng chỉ bằng ma trận quyết định. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch04 | templates/pm-plan/certification-study-plan.md |
pm-plan/decision-log.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch22 | templates/pm-plan/decision-log.csv |
pm-plan/methodology-decision-matrix.md |
Chấm điểm có hệ thống để chọn mô hình và ghi lại lý do; dùng ở giai đoạn khởi động, trước khi lập kế hoạch. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch03 | templates/pm-plan/methodology-decision-matrix.md |
pm-plan/pm-career-roadmap.md |
Xác định bạn đang ở đâu, bậc tiếp theo cần gì, và lập kế hoạch 24 tháng; dùng mỗi 6 tháng. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch04 | templates/pm-plan/pm-career-roadmap.md |
pm-plan/pm-certification-map.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch04 | templates/pm-plan/pm-certification-map.csv |
pm-plan/procurement-plan.md |
Quyết định mua gì, từ ai, loại hợp đồng nào, tiêu chí chấp nhận, cách quản lý vendor và kế hoạch dự phòng; dùng khi dự án có phụ thuộc bên ngoài đáng kể. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch21 | templates/pm-plan/procurement-plan.md |
pm-plan/project-folder-structure.md |
Chuẩn hoá nơi lưu tài liệu, đặt tên, phiên bản, quyền truy cập và nguồn sự thật; dùng ngay từ tuần đầu tiên. | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch22 | templates/pm-plan/project-folder-structure.md |
pm-plan/resource-plan.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch16 | templates/pm-plan/resource-plan.csv |
pm-plan/vendor-scorecard.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Nhiều giai đoạn | Ch21 | templates/pm-plan/vendor-scorecard.csv |
project-charter/FoodNow-Business-Case.md |
Chứng minh dự án đáng đầu tư trước khi ký Charter; dùng ở giai đoạn khởi động và khi cần bảo vệ ngân sách. | Khởi động | Ch05 | templates/project-charter/FoodNow-Business-Case.md |
project-charter/FoodNow-Project-Charter.md |
Văn bản chính thức khởi động dự án, trao quyền cho PM và chốt mục tiêu, ràng buộc; dùng ngay sau khi Business Case được duyệt. | Khởi động | Ch05 | templates/project-charter/FoodNow-Project-Charter.md |
project-charter/scope-statement.md |
Chốt ranh giới phạm vi làm căn cứ cho WBS, ước lượng và change control; dùng sau Charter, trước khi lập WBS. | Khởi động | Ch07 | templates/project-charter/scope-statement.md |
project-charter/team-charter-working-agreement.md |
Ghi lại mục đích đội, vai trò, quy tắc làm việc và định nghĩa Ready/Done sơ bộ; dùng trong Sprint 0 và xem lại mỗi 4–6 sprint (ở retro). | Khởi động | Ch08 | templates/project-charter/team-charter-working-agreement.md |
quality/defect-triage-rules.md |
Thống nhất severity, priority, SLA sửa lỗi và họp triage; dùng từ UAT (và cả trước đó). | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch37 | templates/quality/defect-triage-rules.md |
quality/definition-of-done.md |
Thoả thuận chung "xong nghĩa là gì" ở ba cấp (story, sprint, release); dùng ở mọi Sprint Review và khi nghiệm thu; xem lại ở retro. | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch15 | templates/quality/definition-of-done.md |
quality/go-no-go-checklist.md |
Quyết định phát hành dựa trên tiêu chí đo được đã ký từ trước; dùng ở mọi cuộc họp Go/No-Go. | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch37 | templates/quality/go-no-go-checklist.md |
quality/quality-gates-checklist.md |
Bộ cổng chất lượng theo giai đoạn: không qua cổng thì không sang giai đoạn kế tiếp; dùng ở mỗi mốc chính và trong họp SteerCo. | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch15 | templates/quality/quality-gates-checklist.md |
quality/quality-plan.md |
Quy định mục tiêu chất lượng, chiến lược kiểm thử, chỉ số và vai trò; dùng làm kế hoạch phụ trong PM Plan (Ch17). | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch15 | templates/quality/quality-plan.md |
quality/questions-for-tech-lead.md |
Giúp PM không biết code vẫn đánh giá được sức khoẻ kỹ thuật; dùng ở khởi động, trước mốc lớn và khi nghi ngờ rủi ro kỹ thuật. | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch29 | templates/quality/questions-for-tech-lead.md |
quality/technical-debt-register.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch29 | templates/quality/technical-debt-register.csv |
quality/uat-plan.md |
Kế hoạch nghiệm thu bởi người dùng: ai test, dữ liệu, môi trường, lịch, tiêu chí vào/ra; dùng ≥ 3 tuần trước UAT. | Lập kế hoạch / Giám sát | Ch37 | templates/quality/uat-plan.md |
risk-raid/FoodNow-RAID-Log.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Kiểm soát | Ch19 | templates/risk-raid/FoodNow-RAID-Log.csv |
risk-raid/FoodNow-Risk-Register.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Kiểm soát | Ch18 | templates/risk-raid/FoodNow-Risk-Register.csv |
risk-raid/pre-mortem-worksheet.md |
Tưởng tượng dự án đã thất bại rồi tìm nguyên nhân để nhận diện rủi ro sớm; dùng ở cuối khởi động hoặc trước mốc lớn. | Kiểm soát | Ch18 | templates/risk-raid/pre-mortem-worksheet.md |
risk-raid/raid-review-agenda.md |
Giữ RAID Log luôn sống bằng nhịp rà soát ngắn, có đầu ra; dùng mỗi tuần và trước mỗi mốc lớn. | Kiểm soát | Ch19 | templates/risk-raid/raid-review-agenda.md |
risk-raid/risk-response-plan.md |
Mô tả chi tiết cách ứng phó cho các rủi ro lớn nhất: chiến lược, hành động, trigger, kế hoạch dự phòng, chi phí, rủi ro còn lại; dùng cho top 5–8 rủi ro (Score ≥ 12). | Kiểm soát | Ch18 | templates/risk-raid/risk-response-plan.md |
roadmap/FoodNow-Product-Roadmap.md |
Trình bày hướng đi theo mục tiêu/kết quả, không cam kết ngày chi tiết; dùng cho lãnh đạo, đội và khách; cập nhật khi thông tin lớn thay đổi. | Lập kế hoạch | Ch13 | templates/roadmap/FoodNow-Product-Roadmap.md |
roadmap/FoodNow-Release-Plan.md |
Chuyển roadmap thành kế hoạch phát hành: mục tiêu, phạm vi, tiêu chí Go/No-Go và phụ thuộc từng release; dùng sau roadmap, trước Delivery Plan (Ch30). | Lập kế hoạch | Ch13 | templates/roadmap/FoodNow-Release-Plan.md |
roadmap/roadmap.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch | Ch13 | templates/roadmap/roadmap.csv |
sprint-agile/capacity-planning.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Thực thi | Ch23 | templates/sprint-agile/capacity-planning.csv |
sprint-agile/cross-team-dependency-board.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Thực thi | Ch26 | templates/sprint-agile/cross-team-dependency-board.csv |
sprint-agile/dor-checklist.md |
Bảo đảm story đủ rõ để đội làm trong một sprint; dùng ở mỗi buổi refinement và trước Sprint Planning. | Thực thi | Ch24 | templates/sprint-agile/dor-checklist.md |
sprint-agile/flow-metrics.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Thực thi | Ch25 | templates/sprint-agile/flow-metrics.csv |
sprint-agile/kanban-board-setup.md |
Cấu hình cột, WIP limit, chính sách và nhịp họp cho đội làm việc theo dòng chảy (bảo trì, hỗ trợ); dùng khi chuyển từ Scrum sang Kanban. | Thực thi | Ch25 | templates/sprint-agile/kanban-board-setup.md |
sprint-agile/product-backlog.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Thực thi | Ch24 | templates/sprint-agile/product-backlog.csv |
sprint-agile/scrum-of-scrums-agenda.md |
Phối hợp giữa các đội Scrum: phụ thuộc chéo, rủi ro chung, đồng bộ release; dùng khi có từ 2 đội trở lên. | Thực thi | Ch26 | templates/sprint-agile/scrum-of-scrums-agenda.md |
sprint-agile/sprint-goal-examples.md |
Mẫu và phản mẫu để viết Sprint Goal; dùng ở Sprint Planning và khi review chất lượng Goal. | Thực thi | Ch23 | templates/sprint-agile/sprint-goal-examples.md |
sprint-agile/sprint-planning-template.md |
Chuẩn bị và ghi kết quả Sprint Planning: Sprint Goal, capacity, story được chọn; dùng ở đầu mỗi sprint. | Thực thi | Ch23 | templates/sprint-agile/sprint-planning-template.md |
stakeholder-comms/communication-plan.md |
Quy định ai cần biết gì, qua kênh nào, bao lâu một lần và ai chịu trách nhiệm; dùng từ tuần đầu tiên và cập nhật khi có stakeholder mới. | Khởi động | Ch06 | templates/stakeholder-comms/communication-plan.md |
stakeholder-comms/raci-matrix.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Khởi động | Ch06 | templates/stakeholder-comms/raci-matrix.csv |
stakeholder-comms/stakeholder-register.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Khởi động | Ch06 | templates/stakeholder-comms/stakeholder-register.csv |
status-report/bad-news-email-template.md |
Báo tin xấu kịp thời, ngắn, kèm phương án và khuyến nghị; dùng khi có sự cố, trễ mốc, vượt ngân sách hoặc rủi ro thành hiện thực. | Giám sát | Ch35 | templates/status-report/bad-news-email-template.md |
status-report/burndown-data.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Giám sát | Ch34 | templates/status-report/burndown-data.csv |
status-report/evm-calculator.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Giám sát | Ch34 | templates/status-report/evm-calculator.csv |
status-report/incident-report.md |
Ghi lại sự cố production: dòng thời gian, tác động, nguyên nhân gốc, hành động; dùng trong 48 giờ sau mọi sự cố mức P1/P2. | Giám sát | Ch38 | templates/status-report/incident-report.md |
status-report/monthly-steerco-report.md |
Báo cáo 1–2 trang cho Ban chỉ đạo; nhấn vào quyết định, xu hướng và dự báo; dùng mỗi tháng. | Giám sát | Ch35 | templates/status-report/monthly-steerco-report.md |
status-report/project-recovery-plan.md |
Khi dự án chuyển đỏ (SPI < 0,85 hoặc mốc bị đe doạ): chẩn đoán, chọn đòn bẩy, mục tiêu phục hồi, người chịu trách nhiệm, mốc kiểm tra; dùng ngay trong tuần phát hiện. | Giám sát | Ch38 | templates/status-report/project-recovery-plan.md |
status-report/weekly-status-report.md |
Báo cáo 1 trang cho Sponsor/PO: trạng thái (RAG), thành tựu, kế hoạch tuần sau, rủi ro/vấn đề top 3, quyết định cần, chỉ số; dùng mỗi tuần. | Giám sát | Ch35 | templates/status-report/weekly-status-report.md |
timeline-gantt/FoodNow-Gantt.md |
Hiển thị lịch tổng thể, đường găng và các mốc để trình bày với Sponsor và đội; dùng sau khi có WBS, ước lượng và phụ thuộc. | Lập kế hoạch | Ch12 | templates/timeline-gantt/FoodNow-Gantt.md |
timeline-gantt/FoodNow-Schedule.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch | Ch12 | templates/timeline-gantt/FoodNow-Schedule.csv |
timeline-gantt/critical-path-worksheet.md |
Tính tay ES/EF/LS/LF và float để tìm đường găng; dùng khi lập lịch hoặc khi cần đánh giá tác động của một task trễ. | Lập kế hoạch | Ch12 | templates/timeline-gantt/critical-path-worksheet.md |
wbs/FoodNow-WBS.csv |
Bảng dữ liệu (CSV) mở bằng Excel/Google Sheets | Lập kế hoạch | Ch10 | templates/wbs/FoodNow-WBS.csv |
wbs/FoodNow-WBS.md |
Phân rã deliverable thành các work package để ước lượng, lập lịch, giao việc; dùng sau khi chốt Scope Statement. | Lập kế hoạch | Ch10 | templates/wbs/FoodNow-WBS.md |
wbs/wbs-dictionary.md |
Mô tả chi tiết từng work package quan trọng để mọi người hiểu cùng một nghĩa; dùng cho các gói lớn/rủi ro cao. | Lập kế hoạch | Ch10 | templates/wbs/wbs-dictionary.md |